Skip to content
  • Giới Thiệu
    • Hoàng Khắc Hiếu
  • Dòng Xe
    • KIA Carens
    • Kia Carnival
    • KIA Cerato
    • KIA K3
    • KIA K5
    • KIA Morning
    • KIA Seltos
    • Kia Soluto
    • KIA Sonet
    • Kia Sorento
    • Kia Sportage
    • Kia Optima
    • Kia Quoris
  • Kiến Thức Xe
    • Biển Số Xe
  • Tư Vấn Xe
    • Review Xe
    • So Sánh Xe
    • Tư Vấn Mua Xe
  • Bảo Dưỡng
  • Phụ Kiện Ô Tô – Đồ Chơi
  • Tin Tức
  • Đại Lý
  • Chính Sách
    • Chính sách Giao nhận – Vận chuyển
    • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân
    • Chính Sách Thanh Toán
    • Chính sách bảo hành
Menu
  • Giới Thiệu
    • Hoàng Khắc Hiếu
  • Dòng Xe
    • KIA Carens
    • Kia Carnival
    • KIA Cerato
    • KIA K3
    • KIA K5
    • KIA Morning
    • KIA Seltos
    • Kia Soluto
    • KIA Sonet
    • Kia Sorento
    • Kia Sportage
    • Kia Optima
    • Kia Quoris
  • Kiến Thức Xe
    • Biển Số Xe
  • Tư Vấn Xe
    • Review Xe
    • So Sánh Xe
    • Tư Vấn Mua Xe
  • Bảo Dưỡng
  • Phụ Kiện Ô Tô – Đồ Chơi
  • Tin Tức
  • Đại Lý
  • Chính Sách
    • Chính sách Giao nhận – Vận chuyển
    • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân
    • Chính Sách Thanh Toán
    • Chính sách bảo hành
  • Giới Thiệu
    • Hoàng Khắc Hiếu
  • Dòng Xe
    • KIA Carens
    • Kia Carnival
    • KIA Cerato
    • KIA K3
    • KIA K5
    • KIA Morning
    • KIA Seltos
    • Kia Soluto
    • KIA Sonet
    • Kia Sorento
    • Kia Sportage
    • Kia Optima
    • Kia Quoris
  • Kiến Thức Xe
    • Biển Số Xe
  • Tư Vấn Xe
    • Review Xe
    • So Sánh Xe
    • Tư Vấn Mua Xe
  • Bảo Dưỡng
  • Phụ Kiện Ô Tô – Đồ Chơi
  • Tin Tức
  • Đại Lý
  • Chính Sách
    • Chính sách Giao nhận – Vận chuyển
    • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân
    • Chính Sách Thanh Toán
    • Chính sách bảo hành
Menu
  • Giới Thiệu
    • Hoàng Khắc Hiếu
  • Dòng Xe
    • KIA Carens
    • Kia Carnival
    • KIA Cerato
    • KIA K3
    • KIA K5
    • KIA Morning
    • KIA Seltos
    • Kia Soluto
    • KIA Sonet
    • Kia Sorento
    • Kia Sportage
    • Kia Optima
    • Kia Quoris
  • Kiến Thức Xe
    • Biển Số Xe
  • Tư Vấn Xe
    • Review Xe
    • So Sánh Xe
    • Tư Vấn Mua Xe
  • Bảo Dưỡng
  • Phụ Kiện Ô Tô – Đồ Chơi
  • Tin Tức
  • Đại Lý
  • Chính Sách
    • Chính sách Giao nhận – Vận chuyển
    • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân
    • Chính Sách Thanh Toán
    • Chính sách bảo hành
Home / Kia Sorento

Kia Sorento

Giá xe Ô TÔ Kia SORENTO 2024 và thông số kỹ thuật

Kia Sorento là một trong những dòng xe nổi bật trong phân khúc xe SUV 7 chỗ tầm trung tại thị trường Việt Nam. Kể từ khi ra mắt lần đầu vào năm 2002, Kia Sorento đã trải qua nhiều thế hệ và liên tục được cải tiến để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về một chiếc SUV rộng rãi, tiện nghi, an toàn và có khả năng vận hành mạnh mẽ.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về Kia Sorento, từ lịch sử hình thành, thiết kế ngoại thất, nội thất, động cơ, trang bị an toàn đến giá bán và so sánh với các đối thủ cạnh tranh. Qua đó, bạn sẽ có cái nhìn tổng quan nhất về mẫu SUV đến từ thương hiệu Kia này, từ đó đưa ra lựa chọn phù hợp nếu đang tìm kiếm một mẫu xe 7 chỗ đa dụng cho gia đình.

Giá Kia Sorento: giá niêm yết và giá lăn bánh Kia Sorento tháng 5/2024

Giá Kia Sorento dao động từ 1,069 tỷ đồng đến 1,604 tỷ đồng. Giá lăn bánh Kia Sorento dao động từ 1,179 tỷ đồng đến 1,819 tỷ đồng. Nếu bạn muốn tham khảo thêm giá của các dòng xe Kia khác thì có thể xem tại bài viết BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA với tất cả các dòng xe Kia có giá dao động từ 300 triệu đồng đến 3 tỷ đồng.

Bên cạnh xe Kia Soreto thì thương hiệu Kia còn có các dòng xe Kia 7 chỗ khác như: Kia Carens, Kia Carnival. Bạn có thể tham khảo giá của các dòng xe Kia 7 chỗ khác tại bài viết: GIÁ XE Ô TÔ KIA 7 CHỖ. Nếu bạn yêu thích sự tiện lợi, nhỏ gọn của các dòng xe Kia 4 chỗ, 5 chỗ thì cũng có thể tham khảo GIÁ XE KIA 4 CHỖ, 5 CHỖ để chọn cho mình chiếc xe phù hợp nhu cầu.

Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà TĩnhLăn bánh tại các tỉnh khác
2.2D Luxury 2WD1 tỷ 069 triệu VNĐ1.219.974.000 VNĐ1.198.594.000 VNĐ1.190.284.000 VNĐ1.179.594.000 VNĐ
2.5G Premium 2WD1 tỷ 129 triệu VNĐ1.287.174.000 VNĐ1.264.594.000 VNĐ1.256.884.000 VNĐ1.245.594.000 VNĐ
2.5G Signature AWD (7 chỗ) Nội thất đen1 tỷ 159 triệu VNĐ1.320.774.000 VNĐ1.297.594.000 VNĐ1.290.184.000 VNĐ1.278.594.000 VNĐ
2.5G Signature AWD (6 chỗ) nội thất nâu1 tỷ 229 triệu VNĐ1.399.174.000 VNĐ1.374.594.000 VNĐ1.367.884.000 VNĐ1.355.594.000 VNĐ
2.5G Signature AWD (7 chỗ) Nội thất nâu1 tỷ 239 triệu VNĐ1.410.374.000 VNĐ1.385.594.000 VNĐ1.378.984.000 VNĐ1.366.594.000 VNĐ
2.2D Premium AWD1 tỷ 249 triệu VNĐ1.421.574.000 VNĐ1.396.594.000 VNĐ1.390.084.000 VNĐ1.377.594.000 VNĐ
2.2D Signature AWD (7 chỗ) nội thất đen1 tỷ 259 triệu VNĐ1.432.774.000 VNĐ1.407.594.000 VNĐ1.401.184.000 VNĐ1.388.594.000 VNĐ
2.2D Signature AWD (7 chỗ) nội thất nâu1 tỷ 279 triệu VNĐ1.455.174.000 VNĐ1.429.594.000 VNĐ1.423.384.000 VNĐ1.410.594.000 VNĐ
2.2D Signature AWD (6 chỗ) nội thất nâu1 tỷ 299 triệu VNĐ1.477.574.000 VNĐ1.451.594.000 VNĐ1.445.584.000 VNĐ1.432.594.000 VNĐ
1.6 Hybrid Premium1 tỷ 304 triệu VNĐ1.483.174.000 VNĐ1.457.094.000 VNĐ1.451.134.000 VNĐ1.438.094.000 VNĐ
1.6 Hybrid Signature (nội thất đen)1 tỷ 404 triệu VNĐ1.595.174.000 VNĐ1.567.094.000 VNĐ1.562.134.000 VNĐ1.548.094.000 VNĐ
1.6 Plug-in Hybrid Premium1 tỷ 494 triệu VNĐ1.695.974.000 VNĐ1.666.094.000 VNĐ1.662.034.000 VNĐ1.647.094.000 VNĐ
1.6 Hybrid Signature (nội thất nâu)1 tỷ 599 triệu VNĐ1.813.574.000 VNĐ1.781.594.000 VNĐ1.778.584.000 VNĐ1.762.594.000 VNĐ
1.6 Plug-in Hybrid Signature (Nội thất nâu)1 tỷ 604 triệu VNĐ1.819.174.000 VNĐ1.787.094.000 VNĐ1.784.134.000 VNĐ1.768.094.000 VNĐ
Giá Kia Sorento
Giá Kia Sorento

Giới thiệu chung về Kia Sorento

Kia Sorento là một trong những mẫu xe SUV 7 chỗ nổi bật của thương hiệu Kia đến từ Hàn Quốc. Ra mắt lần đầu vào năm 2002, Kia Sorento đã trải qua 4 thế hệ với nhiều cải tiến về thiết kế, công nghệ và tính năng an toàn. Qua từng thế hệ, Kia Sorento ngày càng khẳng định vị thế của mình trong phân khúc SUV tầm trung, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Hyundai Santa Fe, Ford Everest, Toyota Fortuner.

Điểm nổi bật của Kia Sorento là sự kết hợp hài hòa giữa thiết kế hiện đại, không gian nội thất rộng rãi, khả năng vận hành mạnh mẽ cùng nhiều trang bị tiện nghi, an toàn. Xe phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng, từ gia đình đông người cho đến những người thường xuyên di chuyển đường dài.

Tại Việt Nam, Kia Sorento được phân phối với 4 phiên bản chính gồm: Luxury, Premium, Signature và Signature Premium. Tùy từng phiên bản mà xe sẽ có những trang bị và mức giá bán khác nhau, dao động từ 964 triệu đồng đến 1,3 tỷ đồng. Với mức giá này, Kia Sorento được đánh giá là lựa chọn đáng cân nhắc trong tầm giá, nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc.

Kia Sorento
Kia Sorento

Đánh giá kích thước và trọng lượng Kia Sorento

Kích thước và trọng lượng Kia Sorento

Dưới đây là kích thước và trọng lượng của xe Kia Sorento phiên bản mới nhất 2024:

Kích thước tổng thể (DxRxC) / Overall dimensions4.810 x 1.900 x 1.670 mm
Chiều dài cơ sở / Wheel base2.815 mm
Khoảng sáng gầm xe / Minimum ground clearance176 mm
Bán kính quay vòng / Minimum turning radius5.780 mm
Trọng lượng Không tải / Weight curb1.760 kg / 1.720 kg
Trọng lượng Toàn tải / Weight gross2.390 kg / 2.350 kg
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity67 L
Số chỗ ngồi / Seat capacity6 / 7

So sánh kích thước và trọng lượng của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024

Dưới đây là bảng so sánh kích thước và trọng lượng của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024:

Thông sốKia Sorento 2020Kia Sorento 2021Kia Sorento 2022Kia Sorento 2023Kia Sorento 2024
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)4685 x 1885 x 17554810 x 1900 x 17004810 x 1900 x 17004810 x 1900 x 17004810 x 1900 x 1670
Chiều dài cơ sở (mm)27002815281528152815
Khoảng sáng gầm xe (mm)185176176176176
Bán kính vòng quay (mm)54505780578057805780
Trọng lượng không tải (kg)1720 – 17601790179017901.760 kg / 1.720 kg
Trọng lượng toàn tải (kg)2350 – 23902350 – 23902350 – 23902350 – 23902350 – 2390

Nhận xét:

  • Từ đời 2020 lên 2021, Kia Sorento có sự thay đổi đáng kể về kích thước tổng thể, tăng kích thước các chiều, đặc biệt chiều dài tăng 125mm và chiều dài cơ sở tăng 115mm, giúp không gian nội thất rộng rãi hơn. Ngược lại, chiều cao giảm 55mm và khoảng sáng gầm xe giảm 9mm
  • Trọng lượng không tải tăng nhẹ khoảng 30-70kg, trong khi trọng lượng toàn tải giảm đáng kể từ 335-375kg từ đời 2020 lên 2021
  • Từ đời 2021 đến 2024, kích thước và trọng lượng của Kia Sorento hầu như không thay đổi, giữ nguyên các thông số như đời 2021

Đánh giá động cơ và hộp số Kia Sorento

Động cơ và hộp số Kia Sorento

Kia Sorento 2024 được trang bị 3 tùy chọn động cơ tại thị trường Việt Nam, bao gồm:

  • Động cơ xăng Smartstream G2.5 cho công suất tối đa 177 mã lực và mô-men xoắn 232 Nm
  • Động cơ dầu Smartstream D2.2 cho công suất tối đa 198 mã lực và mô-men xoắn 440 Nm
  • Động cơ xăng tăng áp Smartstream G2.5 T-GDi cho công suất tối đa 277 mã lực và mô-men xoắn 421 Nm

Các phiên bản động cơ xăng đi kèm hộp số tự động 6 cấp, trong khi bản động cơ dầu sử dụng hộp số ly hợp kép 8 cấp. Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD là trang bị tiêu chuẩn trên phiên bản động cơ dầu, trong khi các bản động cơ xăng sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

Trải nghiệm thực tế cho thấy Kia Sorento 2024 mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ và linh hoạt. Động cơ dầu 2.2L cho khả năng tăng tốc tốt, đạt 0-100 km/h trong khoảng 9 giây. Động cơ xăng 2.5L tuy công suất khiêm tốn hơn nhưng vẫn đủ sức đáp ứng nhu cầu di chuyển hàng ngày. Riêng động cơ xăng tăng áp 2.5L mang đến cảm giác lái phấn khích hơn với khả năng tăng tốc ấn tượng.

Kiểu / ModelSmartstream D2.2 / Smartstream G2.5
Công suất cực đại / Max. power198 Hp / 3.800 rpm và 180Hp / 6.000 rpm
Mô men xoắn cực đại / Max. torque440 Nm / 1.750 và 2.750 rpm / 232 Nm / 4.000 rpm
Hộp số / Transmission8-DCT / 6AT
Dẫn động / Wheel driveFWD / AWD
động cơ và hộp số Kia Sorento
động cơ và hộp số Kia Sorento

So sánh động cơ và hộp số của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024

Đời xeĐộng cơCông suất cực đạiMô-men xoắn cực đạiHộp số
Kia Sorento 2020Máy dầu 2.2L198 mã lực440 NmTự động 8 cấp ly hợp kép
Kia Sorento 2021Máy dầu 2.2L
Máy xăng 2.5L
198 mã lực
177 mã lực
440 Nm
232 Nm
Tự động 8 cấp ly hợp kép
Tự động 6 cấp
Kia Sorento 2022Máy dầu 2.2L
Máy xăng 2.5L
198 mã lực
177 mã lực
440 Nm
232 Nm
Tự động 8 cấp ly hợp kép
Tự động 6 cấp
Kia Sorento 2023Máy dầu 2.2L
Máy xăng 2.5L
198 mã lực
177 mã lực
440 Nm
232 Nm
Tự động 8 cấp ly hợp kép
Tự động 6 cấp
Kia Sorento 2024Máy dầu 2.2L
Máy xăng 2.5L
Hybrid 1.6L
Plug-in Hybrid 1.6L
198 mã lực
177 mã lực
227 mã lực
261 mã lực
440 Nm
232 Nm
350 Nm
350 Nm
Tự động 8 cấp ly hợp kép
Tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp

Nhận xét:

  • Từ 2020 đến 2023, Kia Sorento sử dụng 2 loại động cơ chính là máy dầu 2.2L và máy xăng 2.5L, công suất và mô-men xoắn không thay đổi qua các năm
  • Đến năm 2024, Kia Sorento bổ sung thêm 2 tùy chọn động cơ hybrid là Hybrid 1.6L và Plug-in Hybrid 1.6L với công suất lên đến 227 mã lực và 261 mã lực
    10
  • Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép được trang bị cho động cơ dầu 2.2L, trong khi động cơ xăng 2.5L và các động cơ hybrid sử dụng hộp số tự động 6 cấp

Đánh giá khung gầm Kia Sorento

Khung gầm Kia Sorento

Hệ thống treo trước / Suspension frontMcPherson
Hệ thống treo sau / Suspension rearLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước / Brakes System FrontĐĩa / Disc
Hệ thống phanh sau / Brakes System RearĐĩa / Disc
Phanh dừng / Parking BrakeKiểu chân đạp / Foot parking
Cơ cấu lái / Power SteeringTrợ lực điện / Motor Drive Power Steering
Lốp xe / Tires235/60R18 và 235/55R19
Mâm xe / WheelMâm hợp kim 19
Khung gầm Kia Sorento
Khung gầm Kia Sorento

So sánh động cơ và hộp số của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024

Đời xeKhung gầm
Kia Sorento 2020Sử dụng khung gầm thế hệ mới (New Life Platform), trọng lượng khung gầm giảm 5,6%, độ bền kéo tăng 4% so với thế hệ trước[16]
Kia Sorento 2021Sử dụng chung khung gầm New Life Platform như đời 2020[14]
Kia Sorento 2022Vẫn sử dụng khung gầm New Life Platform không thay đổi so với đời 2020-2021[14]
Kia Sorento 2023Bản nâng cấp giữa vòng đời (facelift) nhưng vẫn giữ nguyên khung gầm[17]
Kia Sorento 2024Chưa có thông tin chính thức, nhiều khả năng vẫn sử dụng chung khung gầm New Life Platform[18]

Như vậy, từ năm 2020 đến 2024, Kia Sorento sử dụng chung khung gầm New Life Platform mới, giúp giảm trọng lượng và tăng độ bền so với thế hệ trước. Các đời xe từ 2020-2024 không có sự khác biệt đáng kể về khung gầm.

Đánh giá ngoại thất Kia Sorento

Ngoại thất Kia Sorento

Xe SUV 7 chỗ sang trọng Kia Sorento sở hữu ngoại hình bắt mắt và hiện đại qua các thế hệ. Ở thế hệ mới nhất, Kia Sorento 2024 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4810 x 1900 x 1700 mm, chiều dài cơ sở 2815 mm. So với thế hệ trước, Kia Sorento 2024 dài hơn 10 mm, rộng hơn 10 mm nhưng chiều cao giảm 20 mm, mang đến dáng vẻ thể thao và bề thế hơn.

Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng của Kia, đi kèm viền chrome sáng bóng. Cụm đèn pha LED tích hợp dải đèn LED ban ngày sắc sảo, tăng vẻ hiện đại cho xe. Cản trước được thiết kế mới mẻ với hốc gió rộng và tích hợp đèn sương mù dạng LED.

Thân xe nổi bật với những đường dập nổi chạy dọc thân xe mạnh mẽ, tạo cảm giác cơ bắp. Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. Bộ mâm hợp kim có kích thước từ 17-20 inch tùy phiên bản, thiết kế đa chấu thể thao. Phiên bản cao cấp còn có ốp thân xe mạ chrome sáng bóng, tăng vẻ sang trọng.

Đuôi xe, cụm đèn hậu LED được thiết kế lại với tạo hình chữ C ấn tượng, nối liền với nhau bởi một dải chrome mảnh. Cản sau cũng được làm mới, tích hợp cản gió giúp tăng tính khí động học. Ống xả kép mạ chrome thể hiện sức mạnh của khối động cơ bên trong.

Ngoại thất xe Kia Sorento
Ngoại thất xe Kia Sorento
Đèn pha Full LED điều chỉnh theo góc lái / Full LED headlamps with AFLS (Adaptive Front Lighting System)Sorento (All New) – 2.5G Signature AWD (6 chỗ) Nội thất Nâu + Kia Connect Lite có LED Projector
Đèn pha tự động / Auto headlampscó ở tất cả phiên bản
Hệ thống rửa đèn pha / Headlamp washerstùy phiên bản
Đèn LED chạy ban ngày / LED daytime running lightscó ở tất cả phiên bản
Cụm đèn sau dạng LED / LED rear combination lampsHalogen / Led
Đèn sương mù dạng LED / LED Front fog lampscó ở tất cả phiên bản
Đèn phanh lắp trên cao / High Mounted Stop Lamp (HMSL)LED
Viền cửa kính mạ Crôm / Belt-line chromecó ở tất cả phiên bản
Tay nắm cửa mạ Crôm / Chrome belt-lineMạ Chrome 1/2
Nẹp cốp sau mạ Crôm / Chrome rear garnishtùy phiên bản
Gạt mưa tự động / Automatic wipersCảm biến gạt mưa
Đèn chào / Welcome lighttùy phiên bản
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện, sấy, tích hợp đèn báo rẽ / Electrically adjustable, heated, retractable outer mirror with LED repeated lampGương hậu chống chói tự động, chỉnh điện, gập điện, sấy, tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu nhớ vị trí / Integrated memory outside mirror positiontùy phiên bản

So sánh ngoại thất của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024

Dưới đây là bảng so sánh ngoại thất của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024:

Đời xeKia Sorento 2020Kia Sorento 2021Kia Sorento 2022Kia Sorento 2023Kia Sorento 2024
Lưới tản nhiệtMạ crômMạ đen bóngMạ đen bóng, logo mớiMạ đen bóng, logo mớiMạ đen bóng, logo mới
Đèn phaĐèn pha LEDĐèn pha LEDĐèn pha LEDĐèn pha LEDĐèn pha LED
Đèn sương mùĐèn sương mù LEDĐèn sương mù LEDĐèn sương mù LEDĐèn sương mù LED (bản EX+)Đèn sương mù LED
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện tự động (bản EX+)Chỉnh/gập điện tự động
Cửa sổ trờicửa sổ trời toàn cảnh Panoramacửa sổ trời toàn cảnh Panoramacửa sổ trời toàn cảnh PanoramaCửa sổ trời toàn cảnh (bản EX+)Cửa sổ trời toàn cảnh
Mâm xe17-inch hợp kim17-19 inch hợp kim tùy bản17-20 inch hợp kim tùy bản17-20 inch hợp kim tùy bản17-20 inch hợp kim tùy bản
Trang trí ngoại thấtỐp cản trước/sau màu đen, nẹp cửa mạ crômỐp cản trước/sau GT-Line, nẹp cửa mạ đen bóngỐp cản trước/sau GT-Line, nẹp cửa mạ đen bóngỐp cản trước/sau GT-Line, nẹp cửa mạ đen bóngỐp cản trước/sau X-Line, nẹp cửa mạ đen bóng

Đánh giá nội thất và tiện nghi Kia Sorento

Nội thất và tiện nghi Kia Sorento

Bước vào bên trong, Kia Sorento gây ấn tượng với không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi. Với chiều dài cơ sở lên đến 2815 mm, Kia Sorento 2024 mang đến một khoang cabin thoải mái cho cả 7 người lớn. Thiết kế táp-lô hiện đại với nhiều chi tiết ốp gỗ, da cao cấp. Vô lăng bọc da tích hợp nhiều phím chức năng, điều chỉnh 4 hướng, mang đến cảm giác cầm nắm thoải mái cho người lái.

Hàng ghế trước chỉnh điện 10 hướng, có chức năng nhớ 2 vị trí. Hàng ghế thứ 2 có thể trượt lên xuống 45 mm, gập 60:40 một chạm, trong khi hàng ghế thứ 3 gập phẳng 50:50, giúp mở rộng không gian chứa đồ khi cần thiết. Các hàng ghế đều được bọc da cao cấp, tạo cảm giác sang trọng và êm ái.

Về trang bị tiện nghi, Kia Sorento không hề kém cạnh so với các đối thủ. Xe được trang bị màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, đi kèm dàn âm thanh Bose 12 loa. Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.3 inch hiển thị đa thông tin, dễ quan sát. Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió cho hàng ghế sau. Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama mang đến tầm nhìn thoáng đãng.

Các tiện nghi đáng chú ý khác trên Kia Sorento 2024 gồm có:

  • Sạc điện thoại không dây chuẩn Qi
  • Phanh tay điện tử, giữ phanh tự động Auto Hold
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động
  • Rèm che nắng chỉnh điện hàng ghế 2
  • Cốp sau chỉnh điện thông minh
nội thất xe Kia Sorento
nội thất xe Kia Sorento

So sánh nội thất và tiện nghi của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024

Dưới đây là bảng so sánh nội thất và tiện nghi của các đời xe Kia Sorento 2020, Kia Sorento 2021, Kia Sorento 2022, Kia Sorento 2023 và Kia Sorento 2024:

Tính năngKia Sorento 2020Kia Sorento 2021Kia Sorento 2022Kia Sorento 2023Kia Sorento 2024
Màn hình giải trí7 inch10.25 inch10.25 inch10.25 inch10.25 inch
Màn hình đồng hồAnalogKỹ thuật số 12.3 inch (cao cấp)Kỹ thuật số 12.3 inchKỹ thuật số 12.3 inchKỹ thuật số 12.3 inch
Số loa6 loa6 loa (12 loa Bose cao cấp)6 loa (12 loa Bose cao cấp)6 loa (12 loa Bose cao cấp)6 loa (12 loa Bose cao cấp)
Cửa sổ trờiCó (cao cấp)Panorama (cao cấp)Panorama (cao cấp)Panorama (cao cấp)Panorama (cao cấp)
Ghế daCóDa Nappa (cao cấp)Da NappaDa NappaDa Nappa
Ghế lái chỉnh điện10 hướng, nhớ 2 vị tríChỉnh điện, nhớ vị tríChỉnh điện, nhớ vị tríChỉnh điện, nhớ vị tríChỉnh điện, nhớ vị trí
Điều hoàTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Đèn viền nội thấtKhông cóĐèn LED 64 màu (cao cấp)Đèn LED 64 màuĐèn LED 64 màuĐèn LED 64 màu
Phanh tay điện tửKhông cóCó (cao cấp)CóCóCó
Cần sốTruyền thốngNút xoay (cao cấp)Nút xoayNút xoayNút xoay

Trang bị an toàn trên Kia Sorento

Kia Sorento 2024 được trang bị hàng loạt các công nghệ an toàn tiên tiến, giúp bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách. Một số tính năng an toàn nổi bật trên xe bao gồm:

  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BVM
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCCA
  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LKA
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDW
  • Hệ thống ga tự động thích ứng SCC
  • Hệ thống cảnh báo va chạm trước FCA
  • Camera lùi và camera 360 độ
  • Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
Tính năng an toàn trên Kia Sorento
Tính năng an toàn trên Kia Sorento

Đặc biệt, Kia Sorento 2024 còn sở hữu công nghệ Remote Smart Parking Assist, cho phép người lái đỗ xe hoặc ra khỏi chỗ đỗ từ bên ngoài xe thông qua chìa khóa thông minh. Tính năng này rất hữu ích khi đỗ xe trong không gian hẹp.
Ngoài ra, khung xe Kia Sorento được chế tạo từ thép cường lực AHSS, giúp tăng độ cứng và khả năng hấp thụ lực va chạm. Các thanh gia cường bên hông và thanh chống va đập bên cũng góp phần bảo vệ

So sánh Kia Sorento với các đối thủ cùng phân khúc

So sánh xe Kia Sorento và Kia Seltos

Dưới đây là bảng so sánh xe Kia Sorento và Kia Seltos với các tiêu chí: giá bán, kích thước, chiều dài cơ sở, khoảng sáng, động cơ, hộp số, tiện nghi và tính năng an toàn.

Thông sốKia SeltosKia Sorento
Giá bánTừ 599 – 739 triệu đồngTừ 964 triệu đồng – 1,554 tỷ đồng
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)4315 x 1800 x 16454810 x 1900 x 1700
Chiều dài cơ sở (mm)26102815
Khoảng sáng gầm (mm)190176
Động cơ– Kappa 1.4L T-GDi công suất 138 mã lực
– Gamma 1.6L MPI công suất 121 mã lực
– Smartstream D2.2 công suất 198 mã lực
– Smartstream G2.5 công suất 177 mã lực
Hộp số– Ly hợp kép 7 cấp (bản 1.4L)
– Tự động 6 cấp (bản 1.6L)
– Ly hợp kép ướt 8 cấp (bản dầu)
– Tự động 6 cấp (bản xăng)
Tiện nghi, công nghệ– Màn hình giải trí 8-10.25 inch
– Sạc điện thoại không dây
– Điều hoà tự động
– Màn hình giải trí 10.25 inch
– Sạc điện thoại không dây
– Điều hoà tự động 2 vùng
Tính năng an toàn– 2-6 túi khí
– Cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Camera lùi, cảm biến sau
– 6-7 túi khí
– Cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Camera 360, cảnh báo điểm mù, phanh tự động…

 

So sánh Kia Sportage và Kia Sorento

Dưới đây là chi tiết so sánh Kia Sportage và Kia Sorento về: giá bán, động cơ và vận hành, ngoại thất, nội thất và trang bị an toàn trên xe.

Giá bán

Tại thị trường Việt Nam, Kia Sportage 2023 có 8 phiên bản với giá niêm yết dao động từ 799 – 1.099 triệu đồng

Kia Sorento 2023 có giá cao hơn, từ 999 triệu – 1.259 triệu đồng cho 6 phiên bản.

Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành

Kia Sportage 2023 có 3 tùy chọn động cơ

  • Xăng 2.0L hút khí tự nhiên, công suất 154 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm.
  • Xăng 1.6L tăng áp, công suất 177 mã lực, mô-men xoắn 265 Nm.
  • Dầu 2.0L tăng áp, công suất 183 mã lực, mô-men xoắn 416 Nm.

Hộp số tự động 6 cấp hoặc ly hợp kép 7 cấp, dẫn động cầu trước hoặc 4 bánh toàn thời gian.

Kia Sorento 2023 có 3 tùy chọn động cơ:

  • Xăng 2.5L hút khí tự nhiên, công suất 177 mã lực, mô-men xoắn 232 Nm.
  • Dầu 2.2L tăng áp, công suất 202 mã lực, mô-men xoắn 440 Nm.
  • Hybrid 1.6L tăng áp kết hợp máy điện, công suất tổng cộng 230 mã lực.

Hộp số tự động 6 cấp hoặc 8 cấp, dẫn động cầu trước hoặc 4 bánh toàn thời gian.

Ngoại thất

Kia Sportage sở hữu thiết kế ngoại thất mới mẻ, trẻ trung với lưới tản nhiệt “mũi hổ” kéo dài nối liền cụm đèn pha hình thoi hiện đại. Đuôi xe có dải đèn LED nằm ngang cửa cốp.

Kia Sorento có ngoại thất thiết kế thể thao, khí động học với hệ số cản gió 0,33. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng, cụm đèn pha LED hiện đại.

Nội thất

Nội thất Kia Sportage 2023 được đánh giá đẹp hơn Sorento với không gian rộng rãi, hiện đại. Các trang bị nổi bật là màn hình cong Panoramic, cửa sổ trời toàn cảnh, ghế lái chỉnh điện 10 hướng.

Kia Sorento nổi bật với không gian rộng rãi cho 7 chỗ ngồi, màn hình trung tâm 10,25 inch, dàn âm thanh 12 loa Bose cao cấp 5. Các trang bị khác như sạc không dây, đèn trang trí Mood Light.

Trang bị an toàn

Cả hai mẫu xe đều được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn chủ động và thụ động hiện đại như phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo điểm mù, kiểm soát hành trình thích ứng, camera 360 độ, hệ thống khung gầm đạt chuẩn an toàn cao.

Tóm lại, Kia Sorento lớn hơn, đắt hơn và mạnh mẽ hơn so với Sportage nhưng Sportage lại có thiết kế nội ngoại thất mới mẻ, trẻ trung hơn. Tùy vào sở thích và nhu cầu sử dụng mà người dùng có thể lựa chọn phù hợp.

So sánh Kia Carnival với Kia Sorento

Dưới đây là chi tiết so sánh Kia Carnival với Kia Sorento về giá bán, động cơ và vận hành, ngoại thất, nội thất và trang bị an toàn.

Giá bán

Tại thị trường Việt Nam, KIA Carnival 2024 có giá bán dao động từ 1.189 – 1.759 triệu đồng tùy phiên bản, trong khi Kia Sorento 2023 có mức giá từ 1.069 – 1.604 triệu đồng. Như vậy, Kia Sorento có lợi thế hơn về mức giá bán so với Carnival.

Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành

KIA Carnival tại Việt Nam được trang bị 2 tùy chọn động cơ gồm Smartstream 2.2D và 3.5G 1:

  • Động cơ 2.2D, công suất 199 mã lực, mô-men xoắn 440 Nm.
  • Động cơ 3.5G, công suất 268 mã lực, mô-men xoắn 331 Nm.

Cả hai động cơ đều đi kèm hộp số tự động 8 cấp và dẫn động cầu trước 7.

Kia Sorento có nhiều tùy chọn động cơ hơn bao gồm xăng, dầu, hybrid và plug-in hybrid:

  • Động cơ dầu 2.2L, công suất 202 mã lực, mô-men xoắn 440 Nm.
  • Động cơ xăng 2.5L, công suất 177 mã lực, mô-men xoắn 232 Nm.
  • Động cơ hybrid 1.6L Turbo kết hợp mô-tơ điện, công suất 230 mã lực, mô-men xoắn 350 Nm.
  • Động cơ plug-in hybrid 1.6L Turbo kết hợp mô-tơ điện, công suất 261 mã lực, mô-men xoắn 350 Nm.

Nhìn chung, Kia Sorento có lợi thế hơn về sự đa dạng tùy chọn động cơ, đặc biệt là các phiên bản hybrid và plug-in hybrid hiện đại.

Ngoại thất

KIA Carnival sở hữu thiết kế ngoại thất mang phong cách SUV đô thị với lưới tản nhiệt hình mũi hổ, đèn pha LED nằm dọc, đường dập gân chạy dọc thân xe tạo cảm giác khỏe khoắn.

Kia Sorento có thiết kế ngoại thất nam tính, thể thao với lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng, đèn pha LED nằm ngang kéo dài về phía thân xe.

Nội thất

Nội thất KIA Carnival khá rộng rãi với không gian để chân thoải mái cho hàng ghế thứ 2 và thứ 3. Xe được trang bị nhiều tiện nghi như màn hình giải trí cỡ lớn, cửa sổ trời toàn cảnh, ghế bọc da…

Kia Sorento có không gian nội thất sang trọng với nhiều chi tiết ốp crom sáng bóng. Xe được trang bị màn hình giải trí 10,25 inch, bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, vô-lăng bọc da tích hợp nhiều nút bấm chức năng.

So sánh Kia Carens với Kia Sorento

Dưới đây là bảng so sánh Kia Carens với Kia Sorento ở các khía cạnh quan trọng như: giá bán, thông số kỹ thuật động cơ và vận hành, ngoại thất xe, nội thất xe và trang bị an toàn.

Thuộc tínhKIA Carnival 2024Kia Sorento 2023
Giá bán1.189 – 1.759 triệu đồng1.069 – 1.604 triệu đồng
Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành– 2 động cơ: Smartstream 2.2D (199 mã lực, 440 Nm) và 3.5G (268 mã lực, 331 Nm)
– Hộp số tự động 8 cấp và dẫn động cầu trước 7
– Động cơ dầu 2.2L (202 mã lực, 440 Nm)
– Động cơ xăng 2.5L (177 mã lực, 232 Nm)
– Động cơ hybrid 1.6L Turbo (230 mã lực, 350 Nm)
– Động cơ plug-in hybrid 1.6L Turbo (261 mã lực, 350 Nm)
Ngoại thất– Thiết kế mang phong cách SUV đô thị
– Lưới tản nhiệt hình mũi hổ, đèn pha LED nằm dọc, đường dập gân chạy dọc thân xe tạo cảm giác khỏe khoắn
– Thiết kế nam tính, thể thao với lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng, đèn pha LED nằm ngang kéo dài về phía thân xe
Nội thất– Không gian rộng rãi, tiện nghi với nhiều trang thiết bị như màn hình giải trí cỡ lớn, cửa sổ trời toàn cảnh, ghế bọc da…– Nội thất sang trọng với nhiều chi tiết ốp crom sáng bóng, màn hình giải trí 10,25 inch, bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, vô-lăng bọc da tích hợp nhiều nút bấm chức năng
Trang bị an toàn– Hệ thống phanh ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo
– Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo, camera 360 độ…
– 6-7 túi khí
– Hệ thống an toàn đầy đủ với hỗ trợ phanh tự động, cảnh báo điểm mù, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường…
– 6-7 túi khí
Đánh giáSorento có giá bán rẻ hơn và tùy chọn động cơ đa dạng hơn, đặc biệt là các phiên bản hybrid/plug-in hybrid.Carnival nổi trội về không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi cho gia đình đông người. Về trang bị an toàn, cả hai mẫu xe đều khá tương đồng.

 

Tóm lại, KIA Sorento vượt trội hơn về sức mạnh động cơ, trang bị nội thất cao cấp và một số tính năng an toàn hiện đại. Trong khi KIA Carens lại có ưu thế về giá bán rẻ hơn, thiết kế đậm chất SUV hiện đại và hệ thống treo đa liên kết phía sau. Tùy vào nhu cầu và ngân sách, khách hàng có thể lựa chọn mẫu xe phù hợp nhất.

Trên đây là toàn bộ thông tin về xe Kia Sorento: giá bán, thông số kỹ thuật, nội thất, ngoại thất, tiện nghi và trang bị an toàn. Bên cạnh đó, bài viết của kiabinhtrieu.vn cũng so sánh những phiên bản khác nhau của Kia Sorento qua các đời. Cảm ơn bạn đã đón xem bài viết của chúng tôi.

Kia Sorento 2024: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc
Kia Sorento | Dòng Xe

Kia Sorento 2024: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc

ByHoàng Khắc Hiếu 12/04/202425/04/2024

Kia Sorento 2024 được sản xuất năm 2024 của dòng xe Kia Sorento, là mẫu xe SUV…

Read More Kia Sorento 2024: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúcContinue

Kia Sorento 2023: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc
Kia Sorento | Dòng Xe

Kia Sorento 2023: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc

ByHoàng Khắc Hiếu 12/04/202425/04/2024

Kia Sorento 2023 là mẫu xe SUV 7 chỗ thuộc dòng Kia Sorento sản xuất năm 2023…

Read More Kia Sorento 2023: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúcContinue

Kia Sorento 2022: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc
Kia Sorento | Dòng Xe

Kia Sorento 2022: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúc

ByHoàng Khắc Hiếu 11/04/202425/04/2024

Kia Sorento 2022 là mẫu xe thuộc dòng Kia Sorento SUV 7 chỗ sản xuất năm 2022 đáng…

Read More Kia Sorento 2022: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh với các dòng xe cùng phân khúcContinue

Kia Sorento 2020: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh dòng xe cùng phân khúc
Kia Sorento | Dòng Xe

Kia Sorento 2020: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh dòng xe cùng phân khúc

ByHoàng Khắc Hiếu 11/04/202425/04/2024

Kia Sorento 2020 là mẫu xe SUV 7 chỗ được sản xuất năm 2020 đáng chú ý…

Read More Kia Sorento 2020: giá bán, thông số kỹ thuật và so sánh dòng xe cùng phân khúcContinue

Liên hệ ngay với chúng tôi, để nhận được tư vấn sớm nhất nhé!

Kia Bình Triệu là địa chỉ uy tín mua bán xe KIA và cung cấp thông tin kiến thức về mọi dòng xe KIA đáng tin cậy

  • Địa Chỉ: 153 QL13, Khu Phố 1, Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh 70000
  • Email: kiabinhtrieuvn@gmail.Com
Về Chúng Tôi

Giới Thiệu 

Liên Hệ

Tuyển Dụng

Chính Sách

Danh Sách Đại Lý

Dịch Vụ

Dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa

Dịch vụ tư vấn xe

Dịch vụ gắn phụ kiện ô tô – đồ chơi

Sản Phẩm

Kia K3 

Kia Soluto 

Kia Sonet

Kia Sportage

Kia Sorento 

Kia Monring 

Kia Carens

© 2024 Kia Bình Triệu Được xây dựng và quản lý bởi KIA Bình Triệu

Reddit Twitter Linkedin Tablet